Ghi nhớ bài học |

Unit 6: COMPETITIONS

Phần I     TỪ MỚI

 

Word

Transcript

Audio

Meaning

Example

activity (n)

/ækˈtɪvəti/

 

 

hoạt  động

The streets were noisy and full of activity.

aim (n)

/eɪm/

 

 

mục đích, ý chính

he went to London with the aim of finding a job.

annual (a)

/ˈænjuəl/

 

 

xảy ra hàng năm

an annual income/subscription/budget

announce (v)

/əˈnaʊns/

 

tuyên bố, thông báo

 They haven't formally announced their engagement yet.

athletics meeting

/æθˈletɪks               ˈmiːtɪŋ/

 

cuộc thi điền kinh

 

clock (v)

/klɒk/

 

đạt được, ghi được (thời gian )

He clocked 10.09 seconds in the 100 metres final.

disappointed (a)

/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/

 

thất vọng

I was disappointed by the quality of the wine.

formally (adv)

 /ˈfɔːməli/

 

một cách chính thức

The accounts were formally approved by the board.

general knowledge

/ˈdʒenrəl ˈnɒlɪdʒ/

 

kiến thức phổ thông

a general knowledge quiz

marathon (n)

/ˈmærəθən/

 

 

chạy đua đường dài

a marathon journey lasting 56 hours

maximum (a)

/ˈmæksɪməm/

 

 

tối đa

For maximum effect do the exercises every day.

patter (v)

 /ˈpætə(r)/

 

rơi lộp độp mưa)

I could hear the pitter-patter of feet in the corridor.

representative (n)

/ˌreprɪˈzentətɪv/

 

đại diện

The committee includes representatives from industry.

sculpture (n)

/ˈskʌlptʃə(r)/

 

 

điêu khắc

He collects modern sculpture.

smoothly (adv)

/ˈsmuːðli/

 

một cách trôi chảy

My job is to see that everything runs smoothly and according to plan.

society (n)

/səˈsaɪəti/

 

hội/đoàn thể

Racism exists at all levels of society.

spirit (n)

/ˈspɪrɪt/

 

 

tinh thần, khí thế

the power of the human spirit to overcome difficulties

stimulate (v)

/ˈstɪmjuleɪt/

 

 

khuyến khích

The exhibition has stimulated interest in her work.

windowpane (n)

/ˈwɪndəʊpeɪn/

 

 

ô cửa kính

Rain was beating against the windowpanes.

 

Phần II     CÁC KIẾN THỨC CẦN HỌC

 

A.   PRONUNCIATION    

        

/tr/

/dr/

/tw/

traffic /ˈtræfɪk/

drive /draɪv/

twain /tweɪn/

troop /truːp/

dread  /dred/

twelve /twelv

trouser /ˈtraʊzə(r)/

drink /drɪŋk/

twenty /ˈtwenti/

tropical  /ˈtrɒpɪkl/

dress /dres/

twin /twɪn/

strange /streɪndʒ/

drunk /drʌŋk/

twinkle /ˈtwɪŋkl

 

 

 B.   GRAMMAR   

 

 

  I. Direct speech & indirect speech (Lời nói trực tiếp và lời nói gián tiếp)

   1. Lời nói trực tiếp: được dùng khi chúng ta tường thuật lại lời của người nói bằng cách lập lại một cách chính xác lời nói ban đầu. Lời nói trực tiếp được đặt trong dấu ngoặc kép

EX: He asked, “Where do you come from?”

      She cried: “What an accident!”

      “My cousin is a famous doctor”, he said.

    2. Lời nói gián tiếp: Thay vì lặp lại chính xác lời nói, chúng ta có thể diễn tả lời hoặc ý nghĩ của người nói bằng lời lẽ riêng của chúng ta bằng cách sử dụng liên từ, thay đổi từ hoặc thì của động từ... Loại cấu trúc này được gọi là lời nói gián tiếp.

Ex: Fiona said, “It’s getting late.”    →   Fiona said (that) it was getting late.

 * Chúng ta thường bỏ “that” sau các động từ tường thuật thông thường như: say, tell, think.

Ex: Tom said (that) his feet hurt a little.

      She told me (that) she enjoyed your party very much.

 * Danh sách các động từ tường thuật thường gặp:

accept, add, admit, advise, agree, answer, apologise, argue, ask, beg, command, comment, complain, conclude (kết luận), confess (thú nhận), continue, cry, decide, declare (tuyên bố), demand, feel, forbid, forecast (dự báo, dự đoán trước) , guarantee (cam đoan, bảo đảm) , hear, imagine, inform, inquire, insist, invite, object, offer, order, point out, predict, promise, propose(đề nghị), recommend, refuse, say, shout, suggest, tell, thank, think, threaten, warn, whisper, wonder...

     3. Cách đổi lời nói trực tiếp sang lời nói gián tiếp

a. Đại từ và tính từ sở hữu thường đổi từ ngôi thứ nhất hoặc ngôi thứ hai sang ngôi thứ ba. Trừ khi người nói thuật lại lời nói của chính mình

Ex: He said, “I’ve forgotten my uncle’s phone number.”

      →    He said (that) he  had forgotten his uncle’s phone number.

      “You have watered the flower twice, Mary”, he said.

      →   He told Mary that she had watered the flower twice.

b. Một số biến đổi cơ bản khi đổi sang lời nói gián tiếp :

            + Khi “ this, that, và these” được dùng như tính từ, chúng thường được đổi thành “The”.

            + Khi “ this, that, và these” được dùng như tính từ, chúng thường được đổi thành “ it, they, them”.

            + “Here” có thể được đổi thành “there”.

DIRECT SPEECH

INDIRECT SPEECH

now

then, at that time, immediately

today

that day

yesterday

the day before, the previous day

tomorrow

the next day, the following

this year / month / week

that year / month / week

last year / month / week

the year / month / week before;

the previous year / month / week.

next year / month / week

the year / month / week after;

the following year / month / week.

a year / month / week ago

a year / month / week before;

a  year / month / week  earlier

 c. Tense (Thì)

            + Khi động từ tường thuật ở các thì hiện tại, chúng ta không đổi thì trong lời nói gián tiếp.

            Ex: He says, “The bus is coming.”   → He says the bus is coming.

            + Khi động từ tường thuật ở các thì quá khứ, chúng ta đổi thì trong các câu gián tiếp như sau:

DIRECT SPEECH

INDIRECT SPEECH

Present Simple

Past Simple

Present continuous

Past Continuous

Present Perfect

Past Perfect

Present Perfect Continuous

Past Perfect Continuous

Past Simple

Past Perfect

Simple Future

Conditional

Future Continuous

Conditional Continuous

Ex: "I never eat vegetables”, he explained.  → He explained that he never ate vegetables.

 d. Modal Verbs:

DIRECT SPEECH

INDIRECT SPEECH

shall

should

will

would

can

could

may

might

 

must

must (khi diễn tả sự chắc chắn) /

had to (khi biểu thị sự cần thiết )

would have to

 Ex: “I must go now,” Alice said.  → Alice said that he must / had to go at that time.

  e. Lời nói gián tiếp qua câu hỏi:

      * Wh – question:

Ex: He said, “Where has she been?”   → He asked/ wondered where she had been.

   “What did your parents send?”, the officer asked. → The officer asked me what my parents had sent.

   “Whom did you phone yesterday? ”, the boss asked.

   → The boss asked whom I had phoned the day before.

      * Yes / No question:

   “ Will the train leave on time? ” he said.         → He inquired whether/ if the train would leave on time.

      He asked, “Is there a waiting room?” → He asked if/ whether there was a waiting room.

 

  II. Reported speech with Gerund: (Lời nói gián tiếp với danh động từ)

Why not + verb ... ?”                   S + suggested + Ving...

Why don’t you ... ?”                     S + suggested that + O + should + Vo

“Shall we ... ?”                                 

Let’s + verb ...

Ex: “Shall we take a rest here? ” , Tom said. → Tom suggested taking a rest there.

      “Let’s stop now”, he said.                    → He suggested that we should stop.

Thống kê thành viên
Tổng thành viên 320.863
Thành viên mới nhất lyphuoctan1403
Thành viên VIP mới nhất 112486584366027744927VIP

Mini games


Đăng ký THÀNH VIÊN VIP để hưởng các ưu đãi tuyệt vời ngay hôm nay




Mọi người nói về baitap123.com


Đăng ký THÀNH VIÊN VIP để hưởng các ưu đãi tuyệt vời ngay hôm nay
(Xem QUYỀN LỢI VIP tại đây)

  • BẠN NGUYỄN THU ÁNH
  • Học sinh trường THPT Trần Hưng Đạo - Nam Định
  • Em đã từng học ở nhiều trang web học trực tuyến nhưng em thấy học tại baitap123.com là hiệu quả nhất. Luyện đề thả ga, câu hỏi được phân chia theo từng mức độ nên học rất hiệu quả.
  • BẠN TRẦN BẢO TRÂM
  • Học sinh trường THPT Lê Hồng Phong - Nam Định
  • Baitap123 có nội dung lý thuyết, hình ảnh và hệ thống bài tập phong phú, bám sát nội dung chương trình THPT. Điều đó sẽ giúp được các thầy cô giáo và học sinh có được phương tiện dạy và học thưc sự hữu ích.
  • BẠN NGUYỄN THU HIỀN
  • Học sinh trường THPT Lê Quý Đôn - Hà Nội
  • Em là học sinh lớp 12 với học lực trung bình nhưng nhờ chăm chỉ học trên baitap123.com mà kiến thức của em được củng cố hơn hẳn. Em rất tự tin với kì thi THPT sắp tới.