tiếng anh 12
Level 2 - Bài số 10
Số câu hỏi: 2
Thời gian làm bài: 20 phút
Yêu cầu nhiệm vụ: 2/2
Nếu là thành viên VIP: 1/2
Điểm ôn luyện lần trước
Chưa có kết quả
Nhiệm vụ bài học là gì?
Nhiệm vụ bài học là số điểm tối thiểu mà em cần đạt được để có thể:
- Xem được đáp án và lời giải chi tiết của bài học.
- Mở khóa bài học tiếp theo trong cùng Level hoặc mở Level tiếp theo.
Nếu chưa vượt qua được điểm nhiệm vụ, em phải làm lại bài học để rèn luyện tính kiên trì cũng như sự cố gắng nỗ lực hoàn thành bài tập, giúp kỹ năng làm bài được tốt hơn.
Lưu ý: Với mỗi bài học bạn chỉ được cộng điểm thành tích 1 lần duy nhất.
Công thức tính điểm thành tích:
Tỉ lệ % = (số đáp án đúng / tổng số câu hỏi) * 100.
Điểm thành tích:
* Với bài làm có tỉ lệ đúng > 80% : +5 điểm
* Với bài làm có tỉ lệ đúng >= 70% và <= 80% : +3 điểm
* Với bài làm có tỉ lệ đúng >= 60% : +2 điểm
Thành viên VIP được +1 cho điểm thành tích đạt được

Read the following passage and choose the best answer for each blank:      Jean was the warmest, kindest lady (1)________ always volunteered her time, her effort and her love. (2)_________ a warm smile, a kind word or a listening ear, she was destined to make her mark in the hearts of her (3) ________ family and friends. They were her greatest (4) _________ throughout her eleven-year struggle with cancer, which gave her the (5)__________ to never give up. When it came to her leisure time, Jean enjoyed (6)________ some shopping and having (7)_________ lunch with her two children. She also liked to shop at the supermarket, particularly to buy clothes for her sons and grandchildren. For Jean, having a happy family (8)_________ having heaven in her heart and angels in her life. She truly cherished everyone in her life! (9)_________ gave Jean the greatest joy was sharing herself with her family and friends, offering them the most precious thing she (10) ________ -her time. It is a gift none of them will ever forget.   1. A. which B. that C. whom D. whose 2. A. On B. In C. For D. With 3. A. cherish B. cherishable C. cherished D. cherishingly 4. A. support B. admire C. desire D. arm 5. A. courage B. courageous C. courageously D. encourage 6. A. do B. to do C. doing D. done 7. A. a B. an C. the D. Ø 8. A. mentioned B. meant C. showed D. expressed 9. A. What B. That C. This D. Which 10. A. belonged B. rented C. possessed D. borrowed Read the following passage and choose the best answer for each blank:        Robots already have a (1)_______ role in medicine. Robots are helping doctors achieve more (2)_______ in the operating room, performing safer, less invasive techniques. For example, The Da Vinci Surgical System by Intuitive Surgical helps simplify complex procedures, and lets surgeons work through much smaller incisions, thus making patient (3)__________ easier and quicker.       Advances in bio-robotics are leading to even more and more applications in surgery (4)__________ robots have the potential to perform better than human surgeons in certain respects.       The pace of technological change is rapid, and it is easily possible to foresee a time (5)_________ robots will become our teachers, policemen and even soldiers.       Robots will be better soldiers than humans. They can strictly (6)_________ the rules of engagement, codes of conduct, and war protocols (7)________ better than more passionate humans, resulting (8) _______ a reduction of war crimes.       Most robots in the future will do jobs which are the sorts of things that people used to do. They will take away a lot of the mundane physical jobs certainly.       Some (9)_________ predict that it is not just manual jobs that will be replaced. The more advanced the technology becomes, the more it forces us to (10) _________ on those things that are fundamentally human.   1. A. pessimistic B. disappointed C. significant D. minor 2. A. difficulty B. mistake C. precision D. decision 3. A. recovery B. discovery C. illness D. diseases 4. A. although B. because C. if D. however 5. A. when B. which C. that D. where 6. A. chase B. pursue C. admit D. follow 7. A. more B. many C. as D. much 8. A. for B. in C. with D. about 9. A. managers B. agriculturalists C. experts D. runners 10. A. look B. spend C. focus D. achieve  

Thành viên đã làm bài (4)
vvbluebellvv ultrabot mai-cao-phuong trunghai

Thống kê thành viên

Tổng thành viên 103.841
Thành viên mới nhất TIEUCAMVAN