Bài số 9
tiếng anh 11
Level 1 - Bài số 9
Số câu hỏi: 1
Thời gian làm bài: 10 phút
Yêu cầu nhiệm vụ: 1/1
Nếu là thành viên VIP: 1/1
Điểm ôn luyện lần trước
Chưa có kết quả
Nhiệm vụ bài học là gì?
Nhiệm vụ bài học là số điểm tối thiểu mà em cần đạt được để có thể:
- Xem được đáp án và lời giải chi tiết của bài học.
- Mở khóa bài học tiếp theo trong cùng Level hoặc mở Level tiếp theo.
Nếu chưa vượt qua được điểm nhiệm vụ, em phải làm lại bài học để rèn luyện tính kiên trì cũng như sự cố gắng nỗ lực hoàn thành bài tập, giúp kỹ năng làm bài được tốt hơn.
Lưu ý: Với mỗi bài học bạn chỉ được cộng điểm thành tích 1 lần duy nhất.
Công thức tính điểm thành tích:
Tỉ lệ % = (số đáp án đúng / tổng số câu hỏi) * 100.
Điểm thành tích:
* Với bài làm có tỉ lệ đúng > 80% : +5 điểm
* Với bài làm có tỉ lệ đúng >= 70% và <= 80% : +3 điểm
* Với bài làm có tỉ lệ đúng >= 60% : +2 điểm
Thành viên VIP được +1 cho điểm thành tích đạt được

Read the following passage and choose the best answer for each blank:           I was excited when the Principal (1)___________ that there would be a marathon coming up. I could not (2)__________ to challenge all my competitors. Immediately, I started my training that same evening after I (3)_________ my homework.           My usual routine of sit-ups and stretching took place the minute, I (4)_______ into my exercising gear. Then I ran down the road and back again at my fastest speed. The timing for each practice (5)___________. As the day of the marathon drew near, I saw an improvement in my speed. I was pleased with myself. I even told Sam about it. He just (6)__________ at me.          Although I had a history of mild asthma, I was confident that there would be no problem for me (7)_______ in the top five in the marathon. I wished Sam (8)_________ sometimes run with me so that I had someone to pitch my skills against. For the last three years, I (9)________ to win the top three prizes in the school's Athletics Day. These really boosted my love for (10)_______ and built up my confidence in running.   1. A. announced           B.announces             C. is announcing         D. was announced 2. A. to wait                 B. waiting                  C. wait                        D. to be waited 3. A. completed            B. had completed      C. have completed      D. had been completed 4. A. had got                B. have got               C. get                          D. got 5. A. was taken           B. was taking             C. took                        D. takes 6. A. looks                   B.looked                     C. has looked              D. had looked 7. A. come                   B. coming                    C. to be come             D. to come 8. A. can                      B. will be able             C. could                      D. is able 9. A. had managed      B. managed                C. have managed       D. am managed 10. A. run                    B. running                   C. ran                          D. to be run  

Thống kê thành viên

Tổng thành viên 88.761
Thành viên mới nhất tuan-subi