Bài số 4
tiếng anh 10
Level 2 - Bài số 4
Số câu hỏi: 2
Thời gian làm bài: 20 phút
Yêu cầu nhiệm vụ: 2/2
Nếu là thành viên VIP: 1/2
Điểm ôn luyện lần trước
Chưa có kết quả
Nhiệm vụ bài học là gì?
Nhiệm vụ bài học là số điểm tối thiểu mà em cần đạt được để có thể:
- Xem được đáp án và lời giải chi tiết của bài học.
- Mở khóa bài học tiếp theo trong cùng Level hoặc mở Level tiếp theo.
Nếu chưa vượt qua được điểm nhiệm vụ, em phải làm lại bài học để rèn luyện tính kiên trì cũng như sự cố gắng nỗ lực hoàn thành bài tập, giúp kỹ năng làm bài được tốt hơn.
Lưu ý: Với mỗi bài học bạn chỉ được cộng điểm thành tích 1 lần duy nhất.
Công thức tính điểm thành tích:
Tỉ lệ % = (số đáp án đúng / tổng số câu hỏi) * 100.
Điểm thành tích:
* Với bài làm có tỉ lệ đúng > 80% : +5 điểm
* Với bài làm có tỉ lệ đúng >= 70% và <= 80% : +3 điểm
* Với bài làm có tỉ lệ đúng >= 60% : +2 điểm
Thành viên VIP được +1 cho điểm thành tích đạt được

Read the following passage and choose the best answer for each blank:                                     CONSERVATION BIOLOGY           Conservation biology, or conservation ecology, is the science of analyzing and  (1)________ Earth's biological diversity. Conservation biology is an interdisciplinary subject drawing on biological, physical and (2)__________ sciences, economics, and the practice (3)___________ natural-resource management. The rapid decline of biological (4)_________ around the world means that conservation biology is often referred (5)_______ as a "Discipline with a deadline" Conservation ecology addresses population dynamics issues associated with the small population sizes of rare (6)_________ (e.g., minimum viable populations). The (7)__________  "conservation biology" refers to the Conservation biology is the scientific (8) _________ of the phenomena that affect the maintenance, loss, and restoration of (9)___________ diversity and the application of science to the (10) of genes, populations, species, and ecosystems. Some vocabulary: Interdisciplinary: thuộc hay liên quan đen nhiều lĩnh vực học thuật                                                                 1. A. keeping B. protecting C. promissing D. retaining 2. A.society   B. socialism C. socialist D. social 3. A. of B. on C. at D. for 4. A. net B. organization C. systems D. for   5. A. with B. to C. on D. of 6. A. species B. kinds C. types D. sorst 7. A. word  B. term C. item D. phrase 8. A. work B. issue C. problem D. study 9. A. biology B. ecology C. biological D. ecological 10. A. conservation B. protection C. maintenance D. management Read the following passage and choose the best answer for each blank:                                        MARINE LIFE         Marine life is a vast resource, (1)___________ food, medicine, and raw materials, in addition to helping to support (2)___________ and tourism all over the world. At a fundamental level, marine life helps determine the very nature (3)_________ our planet. Marine (4)__________ contribute significantly (5)__________ the oxygen cycle, and are involved in the regulation of the earth's (6)__________ . Shorelines are in part shaped and protected by marine life, and some marine organisms even help create new land.         Many (7)________ are economically important to humans, (8)________ the food fishes. It is also becoming understood that the well-being of marine organisms and other organisms are linked in very fundamental ways. Human understanding is growing of the (9)_________ between life in the sea and important cycles such as that of matter (such as the carbon cycle) and of air (such as Earth's respiration, and movement of energy through ecosystems). Large areas beneath the ocean (10)_______ still remain effectively unexplored.   1. A. giving                   B. providing                  C. having                   D. taking 2. A. recreation            B. creation                    C. creature                D. creative 3. A. in                         B. on                             C. of                          D. for 4. A. organism             B. organisms                 C. organization          D. origination 5.A. in                          B. at                              C. for                         D. to 6. A. climate                 B. weather                    C. temperature         D. moisture 7. A. types                   B. species                      C. kinds                    D. sources 8. A. consisting            B. having                       C. including               D. giving 9. A. relation                B. relatives                    C. relative                 D. relationship 10.A. face                    B. surface                       C. cover                    D. bed

Thống kê thành viên

Tổng thành viên 87.382
Thành viên mới nhất mjnhquj