Bài số 1
tiếng anh 10
Level 1 - Bài số 1
Số câu hỏi: 20
Thời gian làm bài: 30 phút
Yêu cầu nhiệm vụ: 12/20
Nếu là thành viên VIP: 8/20
Điểm ôn luyện lần trước
Chưa có kết quả
Nhiệm vụ bài học là gì?
Nhiệm vụ bài học là số điểm tối thiểu mà em cần đạt được để có thể:
- Xem được đáp án và lời giải chi tiết của bài học.
- Mở khóa bài học tiếp theo trong cùng Level hoặc mở Level tiếp theo.
Nếu chưa vượt qua được điểm nhiệm vụ, em phải làm lại bài học để rèn luyện tính kiên trì cũng như sự cố gắng nỗ lực hoàn thành bài tập, giúp kỹ năng làm bài được tốt hơn.
Lưu ý: Với mỗi bài học bạn chỉ được cộng điểm thành tích 1 lần duy nhất.
Công thức tính điểm thành tích:
Tỉ lệ % = (số đáp án đúng / tổng số câu hỏi) * 100.
Điểm thành tích:
* Với bài làm có tỉ lệ đúng > 80% : +5 điểm
* Với bài làm có tỉ lệ đúng >= 70% và <= 80% : +3 điểm
* Với bài làm có tỉ lệ đúng >= 60% : +2 điểm
Thành viên VIP được +1 cho điểm thành tích đạt được

Choose one sentence that has the nearest meaning to the root one: It takes Mr. Vy 15 minutes to get to the field. Choose one sentence that has the same meaning to the root one: To save money for a study tour abroad, she had to work hard. Choose one sentence that has the same meaning as the root one: Every poor child is given some money.   Choose one sentence that has the same meaning as the root one: "Joe has a lot on his mind, " Mrs Baker said. Choose one sentence that has the same meaning to the root one: I regret not buying that dictionary. Choose one sentence that has the same meaning as the root one: Tim gave up smoking to save money. Choose one sentence that has the same meaning to the root one: I like to play tennis in the summer. Choose one sentence that has the same meaning as the root one: I had my car repaired. Choose one sentence that has the same meaning as the root one: Please keep noise down when lectures are in progress! Choose one sentence that has the same meaning to the root one: If you need help, please stay on the line until an operator answers. Choose one sentence that has the same meaning to the root one: You won't have an airplane ticket unless you book in advance. Choose one sentence that has the same meaning as the root one: Mr. Brown was last seen in July 1978. Choose one sentence that has the same meaning to the root one: I'm not used to getting up early on Sundays. Choose one sentence that has the same meaning as the root one: Mr. Smith has been to Australia. Choose one sentence that has the same meaning as the root one: The house needs painting. Choose one sentence that has the same meaning as the root one: Susan felt sick because she caught in the rain. Choose one sentence that has the same meaning as the root one: Peter has hardly worked since April. Choose one sentence that has the same meaning to the root one: Please don't use the shower after midnight. Choose one sentence that has the same meaning as the root one: He used to write home once a week. Choose one sentence that has the same meaning to the root one: You should have more sense of responsibility when you age 18.

Thống kê thành viên

Tổng thành viên 87.578
Thành viên mới nhất le-minh-vuong