Thi thử đại học
Môn thi sinh học
Đề thi thử sinh học số 1
Số câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 90 phút
Yêu cầu nhiệm vụ: 30/50
Yêu cầu nhiệm vụ VIP: 20/50
Điểm ôn luyện lần trước
Chưa có kết quả
Lưu ý: Với mỗi đề thi thử bạn chỉ được cộng điểm thành tích 1 lần duy nhất.
Công thức tính điểm thành tích:
Tỉ lệ % = (số đáp án đúng / tổng số câu hỏi) * 100.
Điểm thành tích:
* Với bài làm có tỉ lệ đúng > 80% : +15 điểm
* Với bài làm có tỉ lệ đúng >= 70% và <= 80% : +10 điểm
* Với bài làm có tỉ lệ đúng >= 60% : +7 điểm
Thành viên VIP được +3 cho điểm thành tích đạt được
Thành viên đã làm bài (604)
hien123hien hoangthuan dang-hong-ngat xau-trai ba-khia-mien-tay yeuu-em-am-thamm hochanh1 lethihieunhan quoc-tron linh-trinh duho xu-linh gia-gia-le pham-trung-kien hoahoa-do meo-than-tien it_tear_me_apart vungoc97 MTrang tran-cam-quyen trongnghia99 miucoffee tran-nhung nguyen-van-binh bobo hai-hao-hoa nguyen-quang-tuan Suonganh phuc-bi hoang1998 khue-en kiena9a9a9 bes-buongs giang-nguyen-nguyen nhatpritheki duynhu12579 Anh_Tram nmt180597 hoang-thuy-duong kelvinnguyen tule789 phi-den hhtuan hong-tham nhung-moon mariecurie thangha thanhhong2000 Nguyenthinb hoangtien0903 huynhphuonguyen ngoctai bluce-sky KHACLUCNGUYEN nguyen-dung quan-vo Besu phuc-duong kim-phu phannguyen ho-luongten-trong Breeze Kiukiu223 tien2111998 vunongdat hayakun lantuanh buichihieu369 ngocbich-trinh khoi-nguyen hien-tran thang-nho linh-hehe rua-ngok chilagiacmo airpro11 kieutho tue-minh trinh7trinh le-to-nhat ngunguoi tranducanh nhunghelpheo lo-van-trong-nguyen nguyencuc1221 xuanthu buuprokutebaby hoagia thaingocanh2704 anhnhi ve-trai-tim dinhgialinh2001 quynhs ttthao nhannguyen123 no-name chau2008 thy-tran tay-thi do-hai-yen anan0405 tuong-vy-luc muns-pham dan-lak trung1qaz emmaituongtu kha-ai thanhhuong-tran naam-tran tien-nhu ke-ke thuyhang txoov17 nguyencham thi123mt andaovip09 vuhuong Canhthuy12 nguyenvanlam quynhnhu2016 Chuotlemut tuan-anh tran-ngoc-nhii tu-nho hieuyeuoanh duonglam ngoxsinh danghao375 con-gai-bo-nam do-hoa hanminhtrang quan-d huongduong roronoazoro tran-ba-dong thuy-tien hoadinhhuong quoc-cuong suki-nguyen hoangthianh1999 nguyen-phuoc-tan yquyen-mnong tuong-thanh-tan hoangkem thu-sang pyy-demon le-nhut-sang thu-ha nam-hoang nhok-byun hang-truong tranvu xxanhnha pham-nhu-hieu toan-tran ngoc-thang duongdat1997 huynh-xuyen vietnamhochiminh hoai-thuong sonn nhithuy-nguyen sinhhocthanhpham buithileha long-dien-tuan chibaivoi thaigata hi-ngo ac-ma-ve-dem duydan123 huy-nguyen phuongntb minhthao linh-linh pham-thi-my-tien bi-bi chang-pho ducthang npt14141010 chau-tuans cuong-bao-le-duy yen-phung tien0204vp mai-thuy xu-xu longkk147 cuong_2098 daghuy12 hanoi1999 vinhsuga2991 buibachchien cohaify hapro1309 lang-tham nguyen-sang duy-ming dentet-hua hoai-nam nguyen-thi-dieu-anh minato13 tao-xanh Jin thien-trinh tram-nguyen kiet-khac panda-gau baominh99 xum-xinh camtu998 Healer12345 em-toi-yeu duyvo0207 mayhong_618717 Phongbmt vdtangel05 hongnhien0505 danhrinh thucl306 voquyen0712 diemtrang nguyen-thi-yen-lan su-gia-bong-toi nonghoan loan-le truong-son mamamaru le-dieu-thuy phuoc-tran truonggiang bichthao8 zozazo PhamHai99 tranthimyquyen123 heaven chung-cong-chung hoai-thuong nguyen-giang thuan-hoang thaochinkxu vipliem031098 Letram royal-do nguyen-trung-thanh Kelvinbarkley bao-binh-nho manhthuyc7 hoangoanh126 thanh-kelvin kieu-oanh long-trinh tien-tutin Leehuyen vermouth290 nguoill-dungll thaonguyenngongo lun-soi tit-nobita nguyen-thuongg hoanglam98 minh-tam maihuong ryoko thanh-huong viet-bo thien-lang thuy-tien Tungvt113 dung-dao thanhtuyen123 trang-kum huutin362456494 trangngay lammocaynam bi-nun thanhquy98 nhu_y phiprono maiimoon151215 dangeroustn12 nguyenquochuy11cb1 dao-hung hocsinh2 Heo_Nhii mo-cung nangmuaha98 trumyahau Nhunggg TCT2710 Ngocanh1998 nguyenqkhai keima-katsuragi kiena9a9 muxakaka be-ngoc tranthihoamai1998 thuannay my-ngoc hoang-nghia-tinh milun ha-hai banh-beo pham-thi-kim-anh baby111 nguyen-thanh-nam ach-matc oanh-nguyen minh-nq-tri thien-duc phuongthao18011999 bla-bla thay-doi hoang-dai-dang minh-phuong laem tjnky-doll lethithuthuy190800 dong-bee-t an-tu-vu sushi gio anh-duc ha-ly-hung xu-ka bao-bao-no-pantsu thao lythanhkt1 bu-ma nhunghip99 diemmy12 anhthan74 bui-thi-thao lotuanh123 truc-mai-tran chinhvu bichha linhchilaki03121998 Huuhieu09 tmm01677376080 tinh-tu minhgiacat khainguyen97 trung-duc lemythanh1904 ngoc-linh bi-chibi nguyen-kieu-oanh fairy0803 Ngoc2015 nguyenhongtho nhatphust1997 ye-anh tuyet-lien-nguyen-van anhchau1998 suonq-nqoan-nhut-nha Phamnga tanvp001 trangtrinh duy-hlins nhanpham101 dang-thu-nga kha-duong trinh-thanh-thao nguyenvanhung nguyen-luan linh-linh ngok1203 duy-vu nguyen-ngoc-minh-chau vuanhora phuchoi ducanh0146 tootookute9xx haiyenhnyta thanancut lekehau vanutlop12a3 viet-cong ngodangkhoa123 vinhquynh boivyvy halandanmach dangkigianhapbaitap123 hunghung12345 cryy Chiennguyen linhkenny Caoanhtu69 daophuongidol nho-thanh-kt thao-nguyen schooltran thaiha2809 hong-hong dormir-nguyen son501222 progame1234 sung-di thoa-nguyen lovemyself WY1108 ruddy huynhcambinh nguu-nguu hopwave28 my-sunshine ngocthang2k doan-huynh-nhu khang-anh-dong trammeo hanh1998 minhung hoangthiman01041999 Linhngungu hameomeo2611 cong-son nhuanpham278 quen nguyen-duy-lai Bongmin Thanhl0ng9797 kimlien linh-huynh hovietthanh mai-duy-thanh-nam thu-hien-s thaoyeuha keo-lac Lovebunshin heomupmjp nguyen-pham-dang-khoa duongtrang41197 huong-milk diemquyen DienPham huonghuong95 chung-ngoc ISHASUN nguyen-huu-phuoc suduyhai tran-thi-minh-hien phobo DIEMTORYM mai-quyen PhanHaLinh Tuanh luu-tao Song_Sarah bahuyhoang hoan-tran thuri tran-oanh anhthu97 kieuquocsang mytang vy-vy tranhoai25 canhdu diem123 thanh-truc-le duc-nguyen alejandrotien giang-nguyen honglinh Huecute1712 le-binh thuyhanhvelf toan-tran gianggiangnb hayakunn phamdangkha1997 vtkngan562 minhphuong08012013 bao-nguyen bitbit nguyen-van-nhat-thanh tj3ncas0nu0c NYNALE nguyen-hai-dang MiaMia longhoabaitap123 Thanhnhan0912 hoang-xuan-hoan TruongAnh1996 marc93 nang-mua-ha quyen-di ngohuynhchanh quyen-pham thuy-dungg giun-dat ngoc-ngo ledong97 minhthu9985 anh-thu huy-truong-le nguyen-thi-lan-huong lu-ca-luan thuyynguyenn quynk-kool Dth nhu-quynh huyen-cys dao-trang thanh-huy-lu Nickkhun97 thach-thuyhaisan nguyenthuha12345 khong-xac-dinh les-hax-trungx-hieus suchibi2k2 cumeo97 hoang-mai dang-minh-phong quynh-pham tien-tinh nguyen-sam thui thuyhanghuynh tran-bich-phuong bom-phie-u tinhly hangs-bong mai-phuong-vi hokhang hung-tiger seventeen neymar nguyenledo123 Lehuong hientrang133 nguyenthihang duy12 Trangtrang26 thoike24 duong-gongi Kenz1601 lebaoanh Dungchung dinh-qua dangquocquan huyenvo98 nguyen-phuong-thuy huu-thinh heos-lunn duong-viet-tran jandj hanhduc1997 anh-vo un-in DarkBiology diep-le mua-long-phi longgialai002 viet-cong jens-bays-bys Linh_Aqua pttlinh1997 alexis-sanchez thu-hang nhung-joly ny thao-pham lekimlong43 thuan251199 bichngoc7 pay-py-lis pham-duyen phamtam luongviplc1997 leroi trung-bao-nguyen vietpro my-dinh sonnguyen19898 trang119 minmingii Quangthanhhna Quynhhh huyencoi npttrinh Duyenmy1997 piro tran-chinh nabi thanhtranhuyen nhatduyt1nbk nguyen-minh-hoang Tieuhang ntqh98 thanhhuong233 de-dom Lamyenmy tuongvy1508 tuan-nguyen-van-anh tong-le-thao sq123 nguyen-tuyen nhansupervip nguyen0802 nhodequen1 an-nqan linhkute52 manh_cho Nga_Choir
** Cho A: Cây cao, a: Cây thấp; B: Hoa đỏ, b: Hoa vàng; D: hoa kép, d : hoa đơn. Các cặp gen phân li độc lập nhau. Cho bố mẹ có kiểu gen AaBbDd x AabbDd. Tỉ lệ xuất hiện loại kiểu gen AaBbdd ở F1 là: Theo Đacuyn, muốn giải thích sự hình thành đặc điểm thích nghi của vật nuôi, cây trồng đối với nhu cầu con người phải dựa vào các nhân tố: ** F1 là những cá thể dị hợp hai cặp gen Aa, Bb có kiểu hình thân cao, hạt tròn. Tự thụ phấn F1 thu được 7000 cây ở F2 trong đó có 1680 cây thân cao, hạt dài. Tương phản với thân cao là thân thấp. Loại kiểu hình cây thấp, hạt dài xuất hiện ở F2 với tỉ lệ là * Một gen khi tái bản cần được môi trường nội bào cung cấp 3636 nuclêôtit, trong đó có 462 nuclêôtit loại T. Các gen con chứa tất cả 4848 nuclêôtit. Số lần gen tự nhân đôi là ** A: Gen trội quy định quả dài; a: Gen lặn quy định quả ngắn. Sự tổ hợp 2 alen trên tạo được số kiểu gen là: Đặc điểm nào sau đây không đúng với kỉ Thứ tư, đại Tân sinh? Cơ quan thoái hóa là những cơ quan: ** Xét 3 cặp gen (Bb, Dd, Ee) quy định 3 tính trạng, trong đó 2 tính trạng đầu trội hoàn toàn, tính trạng thứ ba trội không hoàn toàn. Mỗi gen nằm trên 1 NST. Nếu thế hệ sau phân li kiểu hình về cả 3 tính trạng theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1 thì đặc điểm về kiểu gen của bố, mẹ là: Người ta đã ứng dụng các hiểu biết về sinh thái học để bảo vệ môi trường và mùa màng như: Dùng ong mắt đỏ để trừ một số sâu bọ gây bệnh trên lúa. Dùng nấm phấn trắng để tiêu diệt sâu thông và sâu rau. Từ vi khuẩn Eutobaetrin chế ra các chất gây bệnh chống lại nhiều loại sâu bọ nguy hiểm (sâu róm hại táo, sâu bướm hại cải...). Các ví dụ trên là ứng dụng của hiện tượng sinh thái nào sau đây? ** Khi lai lúa chín sớm, hạt tròn với cây lúa chín muộn, hạt dài được F1 toàn lúa chín sớm, hạt dài. Cho F1 giao phối với một cây lúa khác, thu được: 25% cây lúa chín sớm, hạt tròn : 50% cây lúa chín sớm, hạt dài : 25% cây lúa chín muộn, hạt dài. Biết mỗi gen quy định một tính trạng và 2 gen quy định 2 tính trạng cùng nằm trên 1 nhiễm sắc thể. Gen A quy định tính trạng lúa chín sớm, a quy định lúa chín muộn. Gen B quy định tính trạng lúa hạt dài, b quy định lúa hạt tròn. Kiểu gen của P đựợc viết là: Tính trạng số lượng là: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dễ xảy ra trong quá trình nguyên phân ở những thời điểm Đặc điểm của cách li địa lí là: Được phát hiện đầu tiên ở đảo Java (Inđônêxia), năm 1891 là hóa thạch nào? Để phát hiện quy luật di truyền qua tế bào chất, người ta sử dụng phép lai  Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt. Theo Đacuyn, đặc điểm thích nghi này được hình thành do: Ở người bệnh mù màu do gen a quy định; gen trội A tạo ra kiểu hình bình thường. Gen nằm trên NST giới tính X không có alen trên Y. Mẹ bình thường không mang gen gây bệnh, bố biều hiện bệnh thì kết quả kiểu hình của đời con trong gia đình là: ** Ở loài ngô, khi giao phấn giữa bố mẹ đều thuần chủng là ngô có râu và ngô không râu, đời F2 xuất hiện 3507 ngô có râu, 234 ngô không râu. Cho các phép lai sau: 1. AaBb x AaBB                   4. AaBb x aaBb 2. AaBb x aaBb                   5. Aabb x aaBb 3. AaBb x aabb                   6. AAbb x AaBb Phép lai nào cho tỉ lệ phân li kiểu hình 1397 cây ngô có râu : 203 cây ngô không râu? Kết luận nào sai khi rút ra từ việc nghiên cứu phôi sinh học? Loại đột biến xảy ra trong quá trình phân bào là Trong "nồi xúp nguyên thủy" đầy chất hữu cơ đã hòa tan đã xảy ra quá trình hình thành các giọt côaxecva. Nhận định nào sau đây về côaxecva là chính xác? * Một gen khi tái bản cần được môi trường nội bào cung cấp 3636 nuclêôtit, trong đó có 462 nuclêôtit loại T. Các gen con chứa tất cả 4848 nuclêôtit. Chiều dài của gen ban đầu là ** Xét 3 cặp gen (Bb, Dd, Ee) quy định 3 tính trạng, trong đó 2 tính trạng đầu trội hoàn toàn, tính trạng thứ ba trội không hoàn toàn. Mỗi gen nằm trên 1 NST. Giao phối giữa cá thể có kiểu gen BbDdEe với cá thể (A) thu được tỉ lệ kiểu hình 3 : 3 : 1 : 1. Tỉ lệ phân li kiểu hình của từng nhóm tính trạng theo thứ tự là: Nuclêôxôm có cấu trúc gồm Đặc điểm nào dưới đây không đúng cho kỉ Đêvôn? Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Số loại thể một kép (2n-1-1) có thể có ở loài này là ** A: Quả tròn         B: Chín sớm          D: Ngọt        a: Quả bầu          b: Chín muộn        d: Chua. Trong quá trình giảm phân, NST mang các gen trên có cấu trúc không thay đổi. Cho biết P mang các cặp alen sau: (Aa, Bb, Dd) x (Aa, bb, Dd). Kết quả F1 xuất hiện tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1 : 2 : 2. Sẽ có bao nhiêu kiểu gen của P phù hợp? ** Cho 6 cặp alen nằm trên 6 cặp NST thường khác nhau gồm Aa, Bb, Cc, Dd, Ee, Gg. Bố đồng hợp 4 cặp gen, kiểu gen của cặp bố mẹ là một trong số 46080 phép lai có thể có. Kiểu gen của mẹ chứa bao nhiêu cặp gen dị hợp trong số 6 cặp gen? Trong các dấu hiệu sau đây, dấu hiệu nào không phải là đặc trưng cơ bản của quần thể? Điều kiện nghiệm đúng của qui luật phân li gồm: Các tính trạng ở P thuần chủng. Số lượng cá thể thu được phải lớn. Gen trong nhân và trên nhiễm sắc thể thường. Mỗi gen qui định 1 tính trạng và trội hoàn toàn. Các phương án đúng là: Khi Cônsixin có nồng độ 0,1% - 0,2% ngâm vào tổ chức mô sống, nó sẽ có vai trò (A), làm xuất hiện loại đột biến (B). (A) và (B) lần lượt là: Cho các phương pháp sau. Phương pháp có thể sử dụng để tạo ra dòng thuần chủng ở thực vật là: Trong công nghệ tế bào động vật, khi sử dụng phương pháp cấy truyền phôi con người đã: Hiện tượng cạnh tranh loại trừ xảy ra khi: ** Đem F1 tự thụ phấn thu được F2 xuất hiện tỉ lệ 598 cây cao, quả ngọt : 199 cây cao, quả chua : 135 cây thấp, quả ngọt : 46 cây thấp, quả chua. Vị quả do một cặp gen quy định. Sự di truyền cả hai tính trạng được quy định bởi: ** Xét hai cặp alen Bb và Dd qui định sự phát triển của hai cặp tính trạng màu và độ lớn của nội nhũ của ngô. Người ta lai giữa bố mẹ đều thuần chủng, thu được F1 đồng loạt có nội nhũ lớn, màu vàng nhạt. Cho F1 lai với cây có nội nhũ bé, màu trắng thu được ở thế hệ lai 1633 cây, gồm 4 loại kiểu hình. Trong đó có 409 cây nội nhũ lớn, màu trắng. Kiểu gen của F1 và cây lai với nó là: ** Xét 2 alen A, a. Mỗi gen quy định một tính trạng. Sự tổ hợp 2 alen đó đã tạo ra 5 kiểu gen khác nhau trong quần thể. Phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 3 : 1 hoặc 1 : 2 : 1 là: Trong bầy, các cá thể có hoạt động sống và khả năng chống chịu tốt hơn với những tác động bất lợi của môi trường. Người ta gọi đó là: * Một gen chứa 2520 nuclêôtit trong đó 20% là nuclêôtit X. Gen nhân đôi một số lần. Trong gen con có 40320 nu. Số liên kết hiđrô bị phá vỡ trong quá trình nhân đôi này là ** Khi tự thụ giữa F1 dị hợp 3 cặp gen, thu được F2 6188 bí trắng, bầu : 2063 bí trắng, dài : 1403 bí vàng, bầu : 659 bí vàng, dài : 661 bí xanh, bầu : 0,25 bí xanh, dài. Khi xét quy luật di truyền cả 2 tính trạng, kết luận nào sau đây đúng? ** Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ là trội so với gen a quy định quả vàng. Gen B quy định quả tròn là trội so với gen b quy định quả bầu. Các gen liên kết hoàn toàn. Muốn thế hệ sau xuất hiện kiểu hình mang 2 tính trạng lặn quả vàng, bầu kiểu gen của P là: Khả năng khắc phục tính bất thụ trong lai xa của đột biến đa bội hóa do: Xu hướng tất yếu biểu hiện tính trạng ở đời F1 là: ** Xét 2 cặp alen Aa, Bb cùng nằm trên một cặp NST tương đồng, mỗi gen quy định 1 tính trạng trôi, lặn hoàn toàn. Quá trình giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số 20%. Phép lai P: sẽ xuất hiện ở F1 số kiểu gen và tỉ lệ phân li kiểu hình là: Nhân tố qui định chiều hướng tiến hóa của sinh giới là: Hình thành loài mới bằng cơ chế lai xa và đa bội hoá phổ biến ở: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của mã di truyền? Theo Đacuyn, biến dị xác định là loại biến dị: ** Khi tống hợp 1 phân tử prôtêin hoàn chỉnh đã có 364 liên kết peptit trong phân tử prôtêin đó. Gen tổng hợp prôtêin nói trên có số nuclêôtit là **  Phép lai nào sau đây có kết quả phân li kiểu hình 5 hoa màu trắng : 3 hoa màu tím?

Thống kê thành viên

Tổng thành viên 119.541
Thành viên mới nhất vi-lanh