Kiểm tra 15p - Bài số 3

sinh học 12
Cơ chế của di truyền và biến dị
Kiểm tra 15 phút - Kiểm tra 15p - Bài số 3
Số câu hỏi: 10
Thời gian làm bài: 15 phút
Yêu cầu nhiệm vụ: 6/10
Nếu là thành viên VIP: 4/10
Điểm ôn luyện lần trước
Chưa có kết quả
Nhiệm vụ bài học là gì?
Nhiệm vụ bài học là số điểm tối thiểu mà em cần đạt được để có thể:
- Xem được đáp án và lời giải chi tiết của bài học.
- Mở khóa bài học tiếp theo trong cùng Level hoặc mở Level tiếp theo.
Nếu chưa vượt qua được điểm nhiệm vụ, em phải làm lại bài học để rèn luyện tính kiên trì cũng như sự cố gắng nỗ lực hoàn thành bài tập, giúp kỹ năng làm bài được tốt hơn.
Lưu ý: Với mỗi bài kiểm tra bạn chỉ được cộng điểm thành tích 1 lần duy nhất.
* Với bài làm có tỉ lệ đúng > 80% : +3 điểm
* Với bài làm có tỉ lệ đúng >= 70% và <= 80% : +2 điểm
* Với bài làm có tỉ lệ đúng >= 60% : +1 điểm
Thành viên VIP được +1 cho điểm thành tích đạt được

Cho cây tứ bội có kiểu gen Aaaa giao phấn với cây có kiểu gen AAaa trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, thì tỉ lệ kiểu gen của thế hệ F1 là: ** Trên một phân tử mARN có hiệu số giữa các loại ribônuclêôtit như sau: A - X = 450; U - X = 300 và trên mạch khuôn mẫu của nó có T - X = 20% số nuclêôtit của mạch. Biết gen tổng hợp ra mARN dài 6120. Số lượng từng loại ribônuclêôtit của mARN A, U, G, X lần lượt là: Biết phân tử mARN tổng hợp nên 1 phân tử prôtêin có số Uraxin bằng 120 và số nuclêôtit các loại trong mạch đơn của gen làm khuôn mẫu tổng hợp ra phân tử mARN trên theo thứ tự T : A : G : X tỉ lệ với 1: 2 : 3 : 4. Số lượng ribônuclêôtit các loại của phân tử mARN : A, X, G lần lượt là: ** Một gen có chiều dài 8,16 micrômet đã tổng hợp được 1 phần tử mARN có tỉ lệ các loại ribônuclêôtit như sau: và X = 2U. Số lượng từng loại ribônuclêôtit trên mARN là: ** Gen có 81 chu kì xoắn tham gia tống hợp prôtêin. Chiều dài và khối lượng trung bình cùa một phân tử prôtêin do gen tổng hợp lần lượt là: Cơ chế tác dụng của côsixin trong việc gây đột biến đa bội thể là: Cho gen A quy định thân cao; gen a quy định thân trung bình; gen a1 quy định thân thấp. Biết alen A trội hoàn toàn so với alen a1, alen a1 trội hoàn toàn so với alen a. Giao phối 2 cá thể dị bội Aaa1 X Aaa1 có tỉ lệ phân li kiểu hình là: Cá thể có kiểu gen AaBbDD không phát sinh giao tử: A: Gen qui định cây cao ;     a: Gen qui định cây thấp Xét phép lai giữa các cá thể dị bội: Aaa  x   Aaa Số kiểu gen xuất hiện ở thế hệ sau là: Ba bộ ba không mã hoá axit amin là:

Thống kê thành viên

Tổng thành viên 89.018
Thành viên mới nhất troenq-chim-non