Bài tập hóa học ôn luyện theo Level

Có tất cả 3 Level được phân chia theo áp lực thời gian và độ khó tăng dần.
Level 1 - Level 2 - Level 3.
Bạn phải hoàn thành các nhiệm vụ trong Level cấp thấp thì mới mở được khóa của Level cấp cao hơn.

• Glucozơ (C6H12O6) • Fructozơ (C6H12O6) • Saccarozơ (C12H22O11) • Mantozơ (C12H22O11) • Tinh bột (C6H10O5)n • Xenlulozơ (C6H10O5)n TÓM TẮT KIẾN THỨC - Cacbohiđrat (gluxit, saccarit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung là Cn(H20)m. - Có nhiều nhóm cacbohiđrat, quan trọng nhất là 3 nhóm sau đây : 1. Monosaccarit : Là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất không thể thủy phân được. Ví dụ: glucozơ, fructozơ (C6H12O6). Công thức tổng quát của monosaccarit là CnH2nOn . 2. Đisaccarit: Là nhóm cacbohiđrat mà khi thuỷ phân sinh ra 2 phân tử monosaccarit. Thí dụ: saccarozơ, mantozơ (C12H22O11). 3. Polisaccarit: Là nhóm cacbohiđrat phức tạp mà khi thủy phân đến cùng sinh ra nhiều phân tử monosaccarit. Thí dụ: tinh bột, xenlulozơ (C6H10O5)n.                         Bảng tóm tắt tính chất hóa học của Cacbohiđrat   Glucozơ Fructozơ Saccarozơ Mantozơ (dd) Tinh bột Xenlulozơ +[Ag(NH3)2]OH Ag↓ Ag↓ - Ag↓ - - +CH3OH/HCl Metylglycozit - - Metylglycozit - - +Cu(OH)2/OH- dd màu xanh (t0, màu đỏ gạch) dd màu xanh (t0, màu đỏ gạch) dd màu xanh dd màu xanh - - +(CH3CO)2O + + + + + Xenlulozơ triaxetat +HNO3/H2SO4 + + + + + Xenlulozơ trinitat +H2O/H+ - - glucozơ + fructozơ glucozơ  glucozơ  glucozơ  +H2/Ni Sobitol Sobitol - + - -  (+) có phản ứng; (-) không có phản ứng    

Thống kê thành viên

Tổng thành viên 85.965
Thành viên mới nhất lethibichthao37