Ghi nhớ bài học |

Hợp chất của cacbon

A. Cacbon monooxít:

I. Tính chất vật lý: Sgk

II. Tính chất hoá học:

1. CO là oxít không  tạo muối (oxít trung tính): Ở tO thường, không tác dụng với H2O, axít, kiềm.

2. Tính khử:

* CO cháy trong oxi hoặc không khí:

 +2                  +4

CO + O2    →  CO2

* Tác dụng với nhiều oxít  kim loại (đứng sau Al)

3CO + Fe2O3      3CO2 + 2Fe.

III. Điều chế:            

1. Trong PTN:

HCOOH  →    CO + H2O                                           

2. Trong CN:

                  tO ~ 1050oC

C + H2O       →        CO + H2 (khí than ướt)

CO2 + C→     2CO (khí than khô)

B. Cacbon đioxít:

I. Tính chất vật lý: Sgk

II. Tính chất hoá học:

a. CO2 là khí không duy trì sự sống và sự cháy.

b. CO2 là oxít axít:

- Tan trong nước tạo H2CO3.

CO2(k) + H2O(l)  ⇔ H2CO3 (dd).

- Tác dụng với dung dịch bazơ:

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O (Nhận biết CO2)

2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2

III. Điều chế:

1. Trong PTN:CaCO3 +2HCl→ CaCl2+CO2+ H2O.

2. Trong CN: CaCO3 → CaO + CO2

C. Axít cacbonic và muối cacbnat:

I. Axít cacbonic:

* H2CO3 là axít 2 nấc rất yếu, kém bền phân huỷ thành CO2 và H2O.

H2CO3 ⇔ H+ + HCO3-

HCO3- ⇔ H+ + CO3 2-

* Tác dụng với dd kiềm à muối

   Trung hoà: Na2CO3, CaCO3

   Axít: NaHCO3, Ca(HCO3)2

 II. Muối cacbonat:

1. Tính chất:

a./ Tính tan:Sgk

b. Tác dụng với axít: (Nhận biết muối cacbonat)

NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

HCO3- + H+ → CO2 + H2O

Na2CO3 + 2HCl → NaCl+CO2 + H2O

CO32- + 2H+ → CO2 + H2O

c. Tác dụng với dd kiềm:

Muối hidrocacbonat tác dụng với dd kiềm.

NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

HCO3- + OH- → CO32- + H2O

d. Phản ứng nhiệt phân:

* Muối cacbonat tan: Không bị nhiệt phân.

* Muối cacbonat ko tan  oxít kim loại + CO2.

VD: Mg CO3(r)  →  MgO(r) + CO2(k)

* Muối hidrocacbonat  → CO32- + CO2 + H2O.

VD: 2 NaHCO3(r)  → Na2CO3(r) + CO2 + H2O

2. Ứng dụng: Sgk

 

Thống kê thành viên
Tổng thành viên 153.013
Thành viên mới nhất 342154962904898
Thành viên VIP mới nhất caomanhthokimVIP