Bài tập hóa học ôn luyện theo Level

Có tất cả 3 Level được phân chia theo áp lực thời gian và độ khó tăng dần.
Level 1 - Level 2 - Level 3.
Bạn phải hoàn thành các nhiệm vụ trong Level cấp thấp thì mới mở được khóa của Level cấp cao hơn.

I. VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ: - Vị trí: Ô thứ 6, nhóm IVA, chu kì 2 - Cấu hình e: → Có 4 e lớp ngoài cùng, tạo 4 liên kết cộng hoá trị - Các số oxi hoá: -4, 0, +2 và +4 II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ ỨNG DỤNG Dạng thù hình Cấu trúc Tính chất vật lí Ứng dụng Kim cương Tứ diện đều Trong suốt, không màu, không dẫn điện, dẫn nhiệt kém Đồ trang sức, mũi khoan, dao cắt thuỷ tinh... Than chì Cấu trúc lớp. Các lớp liên kết yếu với nhau màu xám đen, dẫn điện tốt, mềm, các lớp dễ tách nhau Làm điên cực, làm nồi nấu chảy các hợp kim chịu nhiệt, chế tạo chất bôi trơn, làm bút chì đen Cacbon vô định hình Xốp Khả năng hấp phụ mạnh Than cốc dùng làm chất khử trong luyện kim; Than hoạt tính dùng trong mặt nạ phòng độc; Than muội dùng làm chất độn cao su, sản xuất  mực in, xi đánh giày... III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC: Cacbon vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hoá 1. Tính khử:         a) Tác dụng với oxi: Cacbon cháy trong không khí, toả nhiều nhiệt      C+O2 → CO2 b) Tác dụng với hợp chất: Ở nhiệt độ cao, cacbon khử được nhiều oxit, nhiều chất oxi hoá khác nhau          C +CO2 → 2CO         C+ 4HNO3 (đặc) →  CO2 +4NO2 +2H2O         3C+2KClO3 →  2KCl +3CO2         C+ZnO →  Zn+CO         C+CuO → Cu +CO 2. Tính oxi hoá: Ở nhiệt độ cao a) Tác dụng với hiđro:          C+2H2 → CH4 b) Tác dụng với kim loại:        4Al +3C   →Al4C3 (Nhôm cacbua)        Ca+2C → CaC2     (Canxi cacbua) IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN : (SGK)                                                                  

Thống kê thành viên

Tổng thành viên 86.136
Thành viên mới nhất pham-dang-tien